Từ: 左发球区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左发球区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 左 • 发 • 球 • 区

Nghĩa của 左发球区 trong tiếng Trung hiện đại:

Zuǒfāqiúqū ô giao cầu bên trái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

tá左:một tá
tả左:bên tả, tả ngạn
tở左: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát发:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
左发球区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左发球区 Tìm thêm nội dung cho: 左发球区