Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 市厘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 市厘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 市厘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìlí] 1. li (bằng 1/1000 thước)。市制长度单位,一市厘等于一市尺的千分之一。
2. li (bằng 1/1000 cân)。市制重量单位,一市厘等于一市斤的一万分之一,旧制一市厘等于一市斤的一万六千分之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厘

li:li (sửa sang)
ly:sai một ly đi một dặm
市厘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 市厘 Tìm thêm nội dung cho: 市厘