Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 布隆迪 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùloìngdiì] Bu-run-đi; Burundi。布隆迪非洲中东部一个国家,位于坦喀尼喀湖岸。曾是德国东非殖民地的一部分,后来由比利时统治的鲁安达-乌隆迪托管国,直到1962年独立。布琼布拉是首都和最大的城市。人口6,096,156 (2003)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆
| long | 隆: | long đong |
| lung | 隆: | lung lay |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |

Tìm hình ảnh cho: 布隆迪 Tìm thêm nội dung cho: 布隆迪
