Từ: 帛书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帛书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帛书 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóshū]
sách lụa。中国古代写在丝织品上的书。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帛

bạch:vỗ bì bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
帛书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帛书 Tìm thêm nội dung cho: 帛书