Từ: 帝君 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帝君:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帝君 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjūn] đế quân (theo mê tín chỉ vị thần có địa vị tương đối cao)。迷信的人对地位较高的神的称呼,如文昌帝君。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝

đê:đê điều; đê mê
đí:là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa)
đó:ở đó; đó đây
đấy:tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói)
đế:hoàng đế, đế vương; đế chế
để:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ
帝君 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帝君 Tìm thêm nội dung cho: 帝君