Chữ 湟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 湟, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 湟:

湟 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 湟

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 水 皇 hoặc 氵 皇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 湟 cấu thành từ 2 chữ: 水, 皇
  • thuỷ, thủy
  • hoàng
  • 2. 湟 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 皇
  • thuỷ, thủy
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+6E5F, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2, kuang4;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 湟

    (Danh) Sông Hoàng , phát nguyên từ Thanh Hải .

    (Danh)
    Chỗ đất ẩm thấp.

    Nghĩa của 湟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOÀNG
    Hoàng Thuỷ (tên sông, bắt nguồn từ tỉnh Thanh Hải chảy vào tỉnh Cam Túc, Trung Quốc.)。湟水,水名,发源于青海,流入甘肃。

    Chữ gần giống với 湟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 湟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 湟 Tự hình chữ 湟 Tự hình chữ 湟 Tự hình chữ 湟

    湟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 湟 Tìm thêm nội dung cho: 湟