Từ: 难度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 难度 trong tiếng Trung hiện đại:

[nándù] độ khó; mức độ khó khăn; trình độ khó; điều khó khăn。技术或技艺方面困难的程度。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
难度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 难度 Tìm thêm nội dung cho: 难度