Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鎬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎬, chiết tự chữ CÀO, CẢO, HẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎬:
鎬 hạo, cảo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 鎬
鎬
Biến thể giản thể: 镐;
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: gou2 hou6;
鎬 hạo, cảo
§ Ta quen đọc là cảo.
cào, như "cái bồ cào, cào đất" (vhn)
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Pinyin: hao4, gao3;
Việt bính: gou2 hou6;
鎬 hạo, cảo
Nghĩa Trung Việt của từ 鎬
(Danh) Kinh đô nhà Chu 周 ngày xưa.§ Ta quen đọc là cảo.
cào, như "cái bồ cào, cào đất" (vhn)
cảo, như "cảo đầu (cái búa chim)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鎬:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎬
镐,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎬
| cào | 鎬: | cái bồ cào, cào đất |
| cảo | 鎬: | cảo đầu (cái búa chim) |

Tìm hình ảnh cho: 鎬 Tìm thêm nội dung cho: 鎬
