Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 带累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 带累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 带累 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàilèi] liên luỵ; làm liên luỵ; làm liên can; làm dính dáng。使(别人)连带受损害;连累。
是我带累了你,真对不起。
tôi đã làm liên luỵ anh, thành thật xin lỗi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
带累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 带累 Tìm thêm nội dung cho: 带累