trúng thương
Bị thương, thụ hại.
◎Như:
tha bất hạnh trúng thương liễu
他不幸中傷了 nó chẳng may bị thương rồi.Dùng lời độc ác để hãm hại người khác.
◇Lưu Đại Khôi 劉大櫆:
Sàm ngôn kì diệc túc trúng thương nhân dã
讒言其亦足中傷人也 (Tặng Diêu Vịnh Đường Tự 贈姚詠棠序) Lời gièm pha cũng có thể hãm hại người ta vậy.
Nghĩa của 中伤 trong tiếng Trung hiện đại:
造谣中伤
đặt chuyện hãm hại người
恶意中伤
cố ý hãm hại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷
| thương | 傷: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 中傷 Tìm thêm nội dung cho: 中傷
