Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 中傷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中傷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng thương
Bị thương, thụ hại.
◎Như:
tha bất hạnh trúng thương liễu
了 nó chẳng may bị thương rồi.Dùng lời độc ác để hãm hại người khác.
◇Lưu Đại Khôi 櫆:
Sàm ngôn kì diệc túc trúng thương nhân dã
也 (Tặng Diêu Vịnh Đường Tự 序) Lời gièm pha cũng có thể hãm hại người ta vậy.

Nghĩa của 中伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshāng] hãm hại; vu khống hãm hại。诬蔑别人使受损害。
造谣中伤
đặt chuyện hãm hại người
恶意中伤
cố ý hãm hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傷

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
中傷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中傷 Tìm thêm nội dung cho: 中傷