Từ: 席草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 席草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 席草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xícǎo] cây lác。多年生草本植物,茎呈三棱形,无叶片,花小,头状花序,栗褐色。茎柔软,是造纸、编席和草鞋的原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
席草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 席草 Tìm thêm nội dung cho: 席草