Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 帮套 trong tiếng Trung hiện đại:
[bāngtào] 1. dây kéo thêm (ở xe do súc vật kéo)。在车辕外面的拉车的套。
加上一头牲口拉帮套
thêm một con kéo phụ
2. phụ kéo; lừa, ngựa kéo phụ thêm。指在车辕外面的拉车的牲口
匹马拉不动,再加上个帮套
một con ngựa kéo không nổi, thêm một con phụ kéo nữa
加上一头牲口拉帮套
thêm một con kéo phụ
2. phụ kéo; lừa, ngựa kéo phụ thêm。指在车辕外面的拉车的牲口
匹马拉不动,再加上个帮套
một con ngựa kéo không nổi, thêm một con phụ kéo nữa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮
| bang | 帮: | phỉ bang (bọn cướp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 帮套 Tìm thêm nội dung cho: 帮套
