Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 幡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[fān·zi] phướn gọi hồn; phướn dẫn hồn。幡儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幡

phan:cành phan
phiên:phiên (cờ hiệu)
phiến:xem Phan
phướn:cờ phướn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
幡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幡子 Tìm thêm nội dung cho: 幡子