Từ: 雅具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雅具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雅具 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎjù] Hán Việt: NHÃ CỤ
Nhà Bè (thuộc Sài gòn)。 越南地名。属于胡志明市。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雅

nhã:nhã nhặn
nhả: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
雅具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雅具 Tìm thêm nội dung cho: 雅具