Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 干礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānlǐ] tặng tiền (dùng tiền thay cho lễ vật)。用钱代替礼品送的礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
干礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干礼 Tìm thêm nội dung cho: 干礼