Từ: 干系 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干系:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干系 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānxì] can hệ; liên quan; liên can; dính líu; gánh trách nhiệm。牵涉到责任或能引起纠纷的关系。
干系重大
gánh trách nhiệm lớn
逃脱不了干系。
không trốn tránh được trách nhiệm.
他同这桩案子有干系。
anh ấy có liên can đến vụ án này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 系

hệ:hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ
干系 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干系 Tìm thêm nội dung cho: 干系