Từ: 高地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 高地 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāodì] cao điểm; điểm cao。地势高的地方,军事上特指地势较高能够俯视、控制四周的地方。
无名高地
cao điểm vô danh
占领417高地。
chiếm cao điểm 417.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
高地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高地 Tìm thêm nội dung cho: 高地