Từ: 犯法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 犯法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 犯 • 法

Nghĩa của 犯法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànfǎ] phạm pháp; trái phép; trái luật; vi phạm。违反法律、法令。
知法犯法
hiểu pháp luật mà cố ý vi phạm; biết luật pháp mà phạm pháp; tri pháp phạm pháp.
谁犯了法都要受到法律的制裁。
ai phạm pháp cũng đều bị xử lý bằng pháp luật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm犯:phạm lỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
犯法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 犯法 Tìm thêm nội dung cho: 犯法