Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 犯法 trong tiếng Trung hiện đại:
[fànfǎ] phạm pháp; trái phép; trái luật; vi phạm。违反法律、法令。
知法犯法
hiểu pháp luật mà cố ý vi phạm; biết luật pháp mà phạm pháp; tri pháp phạm pháp.
谁犯了法都要受到法律的制裁。
ai phạm pháp cũng đều bị xử lý bằng pháp luật.
知法犯法
hiểu pháp luật mà cố ý vi phạm; biết luật pháp mà phạm pháp; tri pháp phạm pháp.
谁犯了法都要受到法律的制裁。
ai phạm pháp cũng đều bị xử lý bằng pháp luật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 犯法 Tìm thêm nội dung cho: 犯法
