Cao su chống va đập cửa

Từ: 干结 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干结:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 干结 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānjié] khô; táo。含液体少,发硬。
大便干结
táo bón

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 结

kết:đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết
干结 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干结 Tìm thêm nội dung cho: 干结