Từ: 干證 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 干證:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

can chứng
Người làm chứng có quan hệ với vụ án kiện. ☆Tương tự:
bàng chứng
證.

Nghĩa của 干证 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzhèng] nhân chứng; người làm chứng。诉讼双方的有关证人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc
干證 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 干證 Tìm thêm nội dung cho: 干證