Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 干馏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gānliú] chưng khô; hấp khô (để tách các chất ở trong một vật ra)。把固体燃料和空气隔绝,加热使分解,如煤干馏后分解成焦炭、焦油和煤气。也叫碳化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 馏
| lưu | 馏: | lưu (cất nước rượu, hấp nóng) |

Tìm hình ảnh cho: 干馏 Tìm thêm nội dung cho: 干馏
