Từ: 蚀本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚀本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚀 • 本

Nghĩa của 蚀本 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíběn] lỗ vốn。赔本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
蚀本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚀本 Tìm thêm nội dung cho: 蚀本