Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蚀本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚀本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蚀本 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíběn] lỗ vốn。赔本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

thực:thực (mất mát, hao mòn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
蚀本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蚀本 Tìm thêm nội dung cho: 蚀本