Từ: 平光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平光 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngguāng] kính phẳng; kính thường (một loại kính râm, độ chiết quang bằng không)。屈光度等于零的(眼镜),如太阳镜和防护眼镜都是平光的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
平光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平光 Tìm thêm nội dung cho: 平光