bình phân
Chia đều.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Tương lai ngân tử đồng ngã bình phân, ngã tài hòa nhĩ thuyết
將來銀子同我平分, 我纔和你說 (Đệ thập tam hồi) Đem món tiền cùng ta chia đều, rồi ta mới nói với mi.
Nghĩa của 平分 trong tiếng Trung hiện đại:
平分每人一半。
Chia đều mỗi người một nửa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 平分 Tìm thêm nội dung cho: 平分
