Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 平分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình phân
Chia đều.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tương lai ngân tử đồng ngã bình phân, ngã tài hòa nhĩ thuyết
分, 說 (Đệ thập tam hồi) Đem món tiền cùng ta chia đều, rồi ta mới nói với mi.

Nghĩa của 平分 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfēn] chia đều; phân đều。平均分配。
平分每人一半。
Chia đều mỗi người một nửa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
平分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平分 Tìm thêm nội dung cho: 平分