Chữ 纔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纔, chiết tự chữ TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纔:

纔 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纔

Chiết tự chữ tài bao gồm chữ 絲 毚 hoặc 糹 毚 hoặc 糸 毚 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 纔 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 毚
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 纔 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 毚
  • miên, mịch
  • 3. 纔 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 毚
  • mịch
  • tài [tài]

    U+7E94, tổng 23 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 纔

    (Phó) Vừa, chỉ.
    ◎Như: phương tài
    vừa rồi, tài kiến bệnh tiện thị dược 便 vừa thấy bệnh là biết cách chữa ngay.
    ◇Nguyễn Trãi : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào (Thu nhật ngẫu hứng ) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.

    (Phó)
    Thì mới, mới (biểu thị kết quả).
    ◇Thủy hử truyện : Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan , , (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
    tài, như "tài nhân (cấp cung nữ), tài đức" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纔:

    , , , , , 𦇮,

    Dị thể chữ 纔

    ,

    Chữ gần giống 纔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔 Tự hình chữ 纔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纔

    tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức

    Gới ý 15 câu đối có chữ 纔:

    椿

    Xuân thụ tảo điêu bi vị dĩ,Huyên hoa tài vẫn thống hà như

    Xuân thụ sớm khô đau chưa dứt,Huyên hoa lại rụng xót làm sao

    纔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纔 Tìm thêm nội dung cho: 纔