Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 纔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纔, chiết tự chữ TÀI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纔:
纔
Pinyin: cai2;
Việt bính: coi4;
纔 tài
Nghĩa Trung Việt của từ 纔
(Phó) Vừa, chỉ.◎Như: phương tài 方纔 vừa rồi, tài kiến bệnh tiện thị dược 纔見病便是葯 vừa thấy bệnh là biết cách chữa ngay.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào 病骨纔蘇氣轉豪 (Thu nhật ngẫu hứng 秋日偶成) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.
(Phó) Thì mới, mới (biểu thị kết quả).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đãn hữu quá vãng khách thương, nhất nhất bàn vấn, tài phóng xuất quan 但有過往客商, 一一盤問, 纔放出關 (Đệ thập nhất hồi) Nếu có khách thương qua lại, đều phải xét hỏi, rồi mới cho ra cửa ải.
tài, như "tài nhân (cấp cung nữ), tài đức" (gdhn)
Dị thể chữ 纔
才,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纔
| tài | 纔: | tài nhân (cấp cung nữ), tài đức |
Gới ý 15 câu đối có chữ 纔:

Tìm hình ảnh cho: 纔 Tìm thêm nội dung cho: 纔
