Cao su chống va đập cửa

Từ: 平复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平复 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfù] 1. trở lại yên tĩnh。恢复平静。
风浪渐渐地平复了。
sóng gió từ từ yên tĩnh trở lại.
2. bình phục; hồi phục。(疾病或创伤)痊愈复原。
经医调治,病体日渐平复。
qua điều trị, bệnh tật từng ngày được bình phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
平复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平复 Tìm thêm nội dung cho: 平复