Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mải miết có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mải miết:
Nghĩa mải miết trong tiếng Việt:
["- Nh. Mải: Mải miết ngồi viết."]Dịch mải miết sang tiếng Trung hiện đại:
埋头 《专心; 下功夫。》凝 《注意力集中。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mải
| mải | : | mải miết, mải mê |
| mải | 𬏽: | mải miết, mải mê |
| mải | 買: | mải miết, mải mê |
| mải | 賣: | mải miết, mải mê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: miết
| miết | 瞥: | miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp) |
| miết | 篾: | mải miết |
| miết | 蔑: | mải miết |
| miết | : | mải miết |
| miết | 鱉: | miết (con ba ba) |

Tìm hình ảnh cho: mải miết Tìm thêm nội dung cho: mải miết
