Từ: mải miết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mải miết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mải • miết

Nghĩa mải miết trong tiếng Việt:

["- Nh. Mải: Mải miết ngồi viết."]

Dịch mải miết sang tiếng Trung hiện đại:

埋头 《专心; 下功夫。》
凝 《注意力集中。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mải

mải󰷭:mải miết, mải mê
mải𬏽:mải miết, mải mê
mải買:mải miết, mải mê
mải賣:mải miết, mải mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: miết

miết瞥:miết (liếc nhìn); miết kiến (tình cờ gặp)
miết篾:mải miết
miết蔑:mải miết
miết󰓳:mải miết
miết鱉:miết (con ba ba)
mải miết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mải miết Tìm thêm nội dung cho: mải miết