Từ: 书生气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 书生气:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 书 • 生 • 气

Nghĩa của 书生气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūshēngqì] dáng vẻ thư sinh。指知识分子只顾读书,不关心政治斗争、脱离实际的习气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí气:không khí, khí quyển
书生气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 书生气 Tìm thêm nội dung cho: 书生气