Cao su chống va đập cửa

Từ: 平底拖鞋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平底拖鞋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平底拖鞋 trong tiếng Trung hiện đại:

píngdǐ tuōxié dép lê đế bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞋

giày:giày dép
hài:đôi hài (đôi giầy)
平底拖鞋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平底拖鞋 Tìm thêm nội dung cho: 平底拖鞋