Cao su chống va đập cửa

Từ: 平權 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平權:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình quyền
Có quyền ngang nhau.
◎Như:
nam nữ bình quyền
權.

Nghĩa của 平权 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngquán] bình quyền。权利平等,没有大小之分。
男女平权。
nam nữ bình quyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 權

quyền:quyền bính
quàn:quàn người chết
平權 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平權 Tìm thêm nội dung cho: 平權