Chữ 男 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 男, chiết tự chữ NAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男:

男 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 男

Chiết tự chữ nam bao gồm chữ 田 力 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

男 cấu thành từ 2 chữ: 田, 力
  • ruộng, điền
  • lực, sức, sực, sựt
  • 男 Nán Ở trên là bộ田 điền => ruộng
    Ở dưới là bộ力 lực => sức mạnh

    Nam Người dùng lực nâng được cả ruộng lên vai => người đàn ông, nam giới.

    nam [nam]

    U+7537, tổng 7 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nan2;
    Việt bính: naam4
    1. [丁男] đinh nam 2. [舉男] cử nam 3. [宜男] nghi nam;

    nam

    Nghĩa Trung Việt của từ 男

    (Danh) Đàn ông. Đối lại với nữ .

    (Danh)
    Con trai.
    ◎Như: trưởng nam con trai trưởng.
    ◇Đỗ Phủ : Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử , (Thạch hào lại ) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.

    (Danh)
    Con trai đối với cha mẹ tự xưng là nam.

    (Danh)
    Tước Nam, một trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam .

    (Danh)
    Họ Nam.
    nam, như "nam nữ" (vhn)

    Nghĩa của 男 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nán]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 7
    Hán Việt: NAM
    1. trai; nam 。男性(跟"女"相对)。
    男学生。
    học sinh nam.
    一男一女。
    một nam một nữ.
    2. con trai。儿子。
    长男。
    con trai trưởng; con trai cả.
    3. nam tước (tước thứ năm trong năm tước)。封建五等爵位的第五等。
    Từ ghép:
    男儿 ; 男方 ; 男家 ; 男男女女 ; 男女 ; 男人 ; 男人 ; 男生 ; 男声 ; 男性 ; 男子 ; 男子汉

    Chữ gần giống với 男:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 男

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

    nam:nam nữ

    Gới ý 15 câu đối có chữ 男:

    Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

    Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

    Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

    Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

    Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

    Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

    Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

    Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

    Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

    Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

    Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn

    Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    男 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 男 Tìm thêm nội dung cho: 男