Chữ 男 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 男, chiết tự chữ NAM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男:
Chiết tự chữ 男
Ở dưới là bộ力 lực => sức mạnh
Nam Người dùng lực nâng được cả ruộng lên vai => người đàn ông, nam giới.
Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4
1. [丁男] đinh nam 2. [舉男] cử nam 3. [宜男] nghi nam;
男 nam
Nghĩa Trung Việt của từ 男
(Danh) Đàn ông. Đối lại với nữ 女.(Danh) Con trai.
◎Như: trưởng nam 長男 con trai trưởng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử 一男附書至, 二男新戰死 (Thạch hào lại 石壕吏) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.
(Danh) Con trai đối với cha mẹ tự xưng là nam.
(Danh) Tước Nam, một trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam 公侯伯子男.
(Danh) Họ Nam.
nam, như "nam nữ" (vhn)
Nghĩa của 男 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: NAM
1. trai; nam 。男性(跟"女"相对)。
男学生。
học sinh nam.
一男一女。
một nam một nữ.
2. con trai。儿子。
长男。
con trai trưởng; con trai cả.
3. nam tước (tước thứ năm trong năm tước)。封建五等爵位的第五等。
Từ ghép:
男儿 ; 男方 ; 男家 ; 男男女女 ; 男女 ; 男人 ; 男人 ; 男生 ; 男声 ; 男性 ; 男子 ; 男子汉
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 男:
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền
Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền
Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên
Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Đoan nguyệt lương nam hài phượng hữu,Lai xuân thiên thủy dược long tôn
Tiết đoan ngọ con trai dựng vợ,Xuân sang năm trời mở cháu trai

Tìm hình ảnh cho: 男 Tìm thêm nội dung cho: 男
