Từ: 平鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyú] cá chim trắng; cá giang。鲳:鲳鱼,身体短而侧扁,没有腹鳍。生活在海洋中。也叫银鲳、镜鱼、平鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
平鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平鱼 Tìm thêm nội dung cho: 平鱼