Từ: 年关 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年关:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年关 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánguān] cửa ải cuối năm (cuối năm phải trang trải nợ nần)。旧例在农历年底结帐,欠租、负债的人觉得好像过关一样,所以称为年关。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải
年关 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年关 Tìm thêm nội dung cho: 年关