Từ: 年间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年间:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 年 • 间

Nghĩa của 年间 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánjiān] trong năm; trong thời kỳ。指某个时期、某个年代里。
明朝洪武年间。
trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian间:nhân gian; trung gian
gián间:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
年间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年间 Tìm thêm nội dung cho: 年间