Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 年间 trong tiếng Trung hiện đại:
[niánjiān] trong năm; trong thời kỳ。指某个时期、某个年代里。
明朝洪武年间。
trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.
明朝洪武年间。
trong thời kỳ Hùng Vũ triều Minh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 年间 Tìm thêm nội dung cho: 年间
