Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 年限 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年限:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年限 trong tiếng Trung hiện đại:

[niánxiàn] niên hạn; thời hạn。规定的或作为一般标准的年数。
修业年限。
thời hạn tu nghiệp.
延长农具的使用年限。
kéo dài thời hạn sử dụng nông cụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
年限 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年限 Tìm thêm nội dung cho: 年限