Từ: 幽怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幽怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 幽怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyuàn] nỗi hận thầm kín; nỗi oán hận trong lòng (thường chỉ nỗi oán hận của người con gái về tình yêu.)。隐藏在内心的怨恨(多指女子的与爱情有关的)。
深闺幽怨
khuê oán; nỗi oán hận thầm kín trong khuê phòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幽

u:âm u, u cốc; u hương (thơm nhẹ); u đầu
ù:thổi ù ù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
幽怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 幽怨 Tìm thêm nội dung cho: 幽怨