Từ: 广播段 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 广播段:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 广

Nghĩa của 广播段 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǎngbōduàn] băng tần; tần số。无线电广播所使用的波长范围,包括中波、中短波和短波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 广

nghiễm广:nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên
quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 段

đoàn:đoàn (tên họ)
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
广播段 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 广播段 Tìm thêm nội dung cho: 广播段