Từ: 庆典 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庆典:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 庆典 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìngdiǎn] lễ mừng; buổi lễ long trọng。隆重的庆祝典礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 典

điếng:đau điếng, chết điếng
điển:điển cố, điển tích; điển hình; tự điển
đến:đến nơi; đến cùng; đến nỗi
庆典 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 庆典 Tìm thêm nội dung cho: 庆典