Cao su chống va đập cửa
Từ: 三角锉刀 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角锉刀:
Nghĩa của 三角锉刀 trong tiếng Trung hiện đại:
Sānjiǎo cuòdāo dũa 3 cạnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锉
| toả | 锉: | toả ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀
| dao | 刀: | con dao, lưỡi dao |
| đao | 刀: | binh đao, đại đao, đao kiếm |
| đeo | 刀: | đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu |

Tìm hình ảnh cho: 三角锉刀 Tìm thêm nội dung cho: 三角锉刀
