Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 度数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度数 trong tiếng Trung hiện đại:

[dù·shu] số ghi; số độ (trên đồng hồ điện, nước...)。按度计算的数目。
用电度数逐月增加。
số ghiđiện dùng càng ngày càng tăng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
度数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度数 Tìm thêm nội dung cho: 度数