Từ: 度日 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 度日:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 度日 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùrì] độ nhật; sống qua ngày; sống lây lất; sống qua ngày đoạn tháng (thường chỉ hoàn cảnh khó khăn)。过日子(多指在困境中)。
度日如年(形容日子难熬)。
sống qua ngày đoạn tháng; sống một ngày bằng một năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)
度日 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 度日 Tìm thêm nội dung cho: 度日