Từ: 座舱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 座舱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 座舱 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòcāng] khoang hành khách; buồng lái (trong máy bay chiến đấu.)。指客机上载乘客的地方。也指战斗机的驾驶舱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 座

toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ xuống (ụp xuống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舱

thương:thương (khoang thuyền)
座舱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 座舱 Tìm thêm nội dung cho: 座舱