Cao su chống va đập cửa

Từ: 廉明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廉明 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánmíng] thanh liêm; liêm minh; liêm khiết。廉洁而清明。
廉明公正。
công chính liêm minh.
为官廉明。
làm quan thanh liêm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
廉明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廉明 Tìm thêm nội dung cho: 廉明