Cao su chống va đập cửa

Từ: 廉直 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廉直:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 廉直 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánzhí] liêm chính。廉正。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廉

liêm:thanh liêm, liêm xỉ
lèm: 
rèm:rèm cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực
廉直 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 廉直 Tìm thêm nội dung cho: 廉直