Từ: 延展性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 延展性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 延展性 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánzhǎnxìng] có thể kéo dài và dát mỏng (kim loại)。延性和展性。金属多具有延展性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 延

dan:dan díu; dan tay
dang:dang cánh, dang tay; dềnh dang; dở dang
diên:ngoại diên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
延展性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 延展性 Tìm thêm nội dung cho: 延展性