Từ: 建议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 建议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 建议 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànyì] 1. đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra。向集体、领导等提出自己的主张。
我建议休会一天。
tôi đề nghị nghỉ họp một ngày.
2. sáng kiến; kiến nghị。向集体、领导等提出的主张。
合理化建议。
sáng kiến hợp lý hoá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
建议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 建议 Tìm thêm nội dung cho: 建议