Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 建议 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiànyì] 1. đề nghị; đề xuất; kiến nghị; đưa ra。向集体、领导等提出自己的主张。
我建议休会一天。
tôi đề nghị nghỉ họp một ngày.
2. sáng kiến; kiến nghị。向集体、领导等提出的主张。
合理化建议。
sáng kiến hợp lý hoá.
我建议休会一天。
tôi đề nghị nghỉ họp một ngày.
2. sáng kiến; kiến nghị。向集体、领导等提出的主张。
合理化建议。
sáng kiến hợp lý hoá.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 建
| kiến | 建: | kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 建议 Tìm thêm nội dung cho: 建议
