Từ: 开天辟地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开天辟地:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 开 • 天 • 辟 • 地
Nghĩa của 开天辟地 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāitiānpìdì] KHAI THIÊN TỊCH ĐỊA: từ xưa đến nay; từ lúc khai thiên lập địa (thần thoại cổ kể lại rằng, sau khi Bàn Cổ khai thiên lập địa thì mới có thế giới, do đó dùng từ "开天辟地" nghĩa là : từ xưa đến nay )。古代神话说盘古氏开天辟地后才有世界, 因此用"开天辟地"指有史以 来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辟
| bích | 辟: | bích tà (trừ quỷ) |
| phịch | 辟: | |
| thịch | 辟: | thình thịch |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tịch | 辟: | tịch (dẹp một bên, sâu sắc) |
| vếch | 辟: | vếch lên |
| vệch | 辟: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |