Từ: 开绽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开绽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开绽 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāizhàn] tét chỉ; bung chỉ; sứt chỉ。(原来缝着的地方)裂开。
鞋开绽了。
giày bung chỉ rách rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绽

trán:trán (nứt bung)
开绽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开绽 Tìm thêm nội dung cho: 开绽