Chữ 𪂲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𪂲, chiết tự chữ CÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𪂲:
𪂲
Chiết tự chữ 𪂲
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𪂲
Nghĩa Trung Việt của từ 𪂲
cò, như "con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè" (vhn)
Chữ gần giống với 𪂲:
䳝, 䳞, 䳟, 䳠, 䳡, 䳢, 䳣, 䳤, 䴖, 鵩, 鵪, 鵫, 鵬, 鵭, 鵮, 鵯, 鵰, 鵲, 鵴, 鵶, 鵷, 鵸, 鵻, 鵼, 鵾, 鶂, 鶃, 鶄, 鶇, 鶉, 鶊, 鶋, 鶏, 𪂠, 𪂮, 𪂯, 𪂰, 𪂱, 𪂲, 𪂳,Chữ gần giống 𪂲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𪂲
| cò | 𪂲: | con cò, cành cò, cò mồi, đục nước béo cò; cò cưa; cò kè |

Tìm hình ảnh cho: 𪂲 Tìm thêm nội dung cho: 𪂲
