Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa gặt trong tiếng Việt:
["- đg. Cắt lúa chín để thu hoạch. Mùa gặt. Cánh đồng đã gặt xong. Gieo gió gặt bão*."]Dịch gặt sang tiếng Trung hiện đại:
割 ; 收割; 剟; 割取 《用刀截断。》gặt lúa mì麦子割
穑 ; 稼穑 《泛指农业劳动(穑:收割谷物)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt
| gặt | 𠟸: | gặt hái |
| gặt | 拮: | gặt hái |
| gặt | 𥝎: | gặt hái |
| gặt | 秸: | gặt hái |
| gặt | 𥢫: | gặt hái |
| gặt | 䣷: | gặt hái |

Tìm hình ảnh cho: gặt Tìm thêm nội dung cho: gặt
