Từ: gặt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gặt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gặt

Nghĩa gặt trong tiếng Việt:

["- đg. Cắt lúa chín để thu hoạch. Mùa gặt. Cánh đồng đã gặt xong. Gieo gió gặt bão*."]

Dịch gặt sang tiếng Trung hiện đại:

割 ; 收割; 剟; 割取 《用刀截断。》gặt lúa mì
麦子割
穑 ; 稼穑 《泛指农业劳动(穑:收割谷物)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gặt

gặt𠟸:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥝎:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt𥢫:gặt hái
gặt:gặt hái
gặt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gặt Tìm thêm nội dung cho: gặt